Tổng Hợp Giao Tiếp Tiếng Anh Ngân Hàng, 200+ Từ Vựng Tiếng Anh Ngân Hàng Thông Dụng Nhất

Trong môi trường làm việc ngân hàng chắc chắn bạn sẽ không thể tránh khỏi các tình huống giao tiếp tiếng Anh với khách hàng của mình. Mỗi ngày sẽ có rất nhiều lượt khách hàng ra vào và sẽ có những vấn đề khác nhau. Vậy làm thế nào để chúng ta có thể tự tin giao tiếp khi làm việc trong môi trường tiếng Anh ngân hàng? Bài viết này Step Up sẽ giúp bạn điều đó.

Đang xem: Tiếng anh ngân hàng

*

Tiếng Anh giao tiếp Ngân hàng

Trước tiên chúng ta cần biết những điều mà khách hàng thường sẽ nói khi đến ngân hàng, như vậy chúng ta mới có thể sử dụng tiếng Anh giao tiếp một cách chính xác. Cùng tìm hiểu một số mẫu câu sử dụng trong ngành tiếng Anh ngân hàng nhé.

1. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp đối với khách hàng 

I would like to open an account (Tôi muốn mở tài khoản)I would like to close out my account (Tôi muốn đóng tài khoản)I want to open a current account. Could you give me some information? (Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Bạn vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?)I need to make a withdrawal (Tôi cần rút tiền)I want to deposit 15 million into my account (Tôi muốn gửi 15 triệu vào tài khoản)I want to know my balance? (Tôi muốn biết số dư trong tài khoản)Please tell me what the month interest rate is? (Làm ơn cho tôi biết lãi suất hàng tháng là bao nhiêu)

2. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp dành cho nhân viên ngân hàng

Do you want to make a withdrawal or make a deposit? (Bạn muốn rút tiền hay gửi tiền?)How much do you want to withdrawal with us? (Bạn muốn rút bao nhiêu?)Please tell me how you would like to withdrawal your money? (Vui lòng cho tôi biết bạn muốn rút tiền theo phương thức nào?)When you deposit or withdraw money, Please bring passbook back (Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền bạn nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé) The interest is added to your account every month (Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi tháng)Please fill in this form first (Trước tiên bạn làm ơn điền vào phiếu này)Please enter the password (Bạn vui lòng nhập mật mã)Here is your passbook (Đây là sổ tiết kiệm của bạn)Your deposit is exhausted (Tiền gửi của bạn đã hết)Your letter of credit is used up (Thư tín dụng của bạn đã hết hạn sử dụng)Please write your account number on the back of the cheque (Bạn vui lòng ghi số tài khoản vào mặt sau của tấm séc)Just sign your name in it (Bạn chỉ cần ký tên của mình vào đó)

READ:  Lạy Chúa Trên Cao Turn Down For What Là Gì, Turn Down For What Là Gì

Tìm hiểu thêm các chủ đề:

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành ngân hàng 

*

Trong tiếng Anh ngân hàng nói chung sẽ có một số từ, cụm từ vựng bạn thường xuyên, thậm chí kể cả tiếng Việt hiện tại cũng đang dùng từ tiếng Anh để thay thế. Việc của bạn khi làm trong môi trường này đó là nắm vững một số từ thường gặp nhất để ứng dụng ngay vào trong công việc cũng như đời sống hàng ngày. Đây cũng là một trong những cách tự học tiếng Anh giao tiếp cực hiệu quả, hãy cùng tìm hiểu những cụm từ đó dưới đây nhé:

ATM: abbreviation of Automated Teller Machine: Máy rút tiền tự động( viết tắt là ATM) : là một loại máy thường được dựng bên trên đường phố, để bạn có thể rút tiền từ đó ra khỏi tài khoản ngân hàng bằng một loại thẻ đặc biệt của ngân hàng.Bank charger: Phí ngân hàng: Là tổng số tiền khách hàng phải trả cho các dịch vụ của ngân hàng.Cash: Tiền mặt: Là dạng Tiền dạng tiền giấy và tiền xu chứ không phải là séc hoặc thẻ tín dụng.Cheque: Séc: Là một mẩu giấy được in sẵn, có thể sử dụng thay tiền mặt để thanh toán từ tài khoản ngân hàng của bạn.Credit card: Thẻ tín dụng: là một tấm thẻ nhựa nhỏ sử dụng như một phương thức thanh toán, tiền sẽ được thu lại từ bạn vào một khoảng thời gian sau.Debit: Ghi nợ- là số tiền được rút ra khỏi một tài khoản ngân hàngDebt: Khoản nợ: là số tiền nợ một người khác hoặc tình trạng đang nợ một cái gì đó.Deposit/ pay in: Gửi tiền/ thanh toán: là hình thức nộp tiền vào tài khoản ngân hàng.Expense: Chi phí: là khoản được tính khi bạn tiêu hoặc sử dụng tiền.Insurance: Bảo hiểm: là một thỏa thuận mà trong đó bạn trả cho một công ty một số tiền và họ trả cho bạn giá trị nếu không may bạn xảy ra tai nạn, thương tích,…Interest: Lãi: là số tiền được ngân hàng trả hoặc tổ chức tín dụng khác cho vay tiền/ nhận tiền vay mà bạn kiếm được từ việc giữ tiền của bạn trong một tài khoản hoặc tổ chức tín dụng khác.Loan: Khoản vay: là số tiền được cho vay, thường từ ngân hàng và phải được hoàn trả lại, thường đi cùng với một khoản tiền thêm vào mà bạn phải trả như một khoản phí để vay tiền.Payee: Người thụ hưởng: là người được trả tiền hoặc sẽ được trả tiền.Savings account/deposit account: Tài khoản tiết kiệm/ tài khoản tiền gửi có kỳ hạn: một tài khoản ngân hàng mà bạn thường chuyển tiền vào một khoảng thời gian dài và trả cho bạn tiền lãi.Tax: Thuế: là một khoản tiền được trả cho chính phủ, dựa trên thu nhập của bạn hoặc chi phí hàng hóa hay dịch vụ mà bạn đã mua.Withdraw: Rút tiền: là lấy tiền ra khỏi tài khoản ngân hàng của bạn.

READ:  Uml Use Case Diagram Là Gì ? Use Case Diagram Và 5 Sai Lầm Thường Gặp

Đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp ngân hàng 

Cùng thực hành đoạn hội thoại mẫu tiếng Anh ngân hàng dưới đây và áp dụng các cấu trúc bạn có thể sử dụng nhé:

A: Hello

Xin chào

B: Hi, is there anything I can do for you?

Xin chào bạn. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

A: Yes, please. I would like to open a savings account, but I don’t know which account it should be. Would you please give me some advice?

Vâng. Tôi muốn ở 1 tài khoản tiết kiệm nhưng không rõ nên chọn loại nào cho phù hợp. Anh có thể cho tôi 1 vài lời khuyên được không?

B: Certainly. I’ll be very happy to help you. Usually we fixed accounts for individuals or offer current. 

Được chứ ạ. Tôi rất hân hạnh được phục vụ bạn.Thông thường ngân hàng chúng tôi có loại tài khoản gửi có kỳ hạn cho các cá nhân và tài khoản vãng lai .

A: What is the difference between the two?

Hai loại này có gì khác nhau?

B: If you open a current account, you may withdraw the money at any time. You just need to present your deposit book. If you open a fixed account, you’ll have a deposit certificate in the name of the depositor and the interest rate is higher.

Xem thêm: Rụng Tóc Ở Tuổi 16 – 10 Nguyên Nhân Gây Rụng Tóc Ở Tuổi Dậy Thì

Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào và quý khách chỉ cần trình sổ rút tiền. Nếu quý khách mở tài khoản có kỳ hạn quý khách sẽ được cấp 1 giấy chứng nhận gửi tiền có tên của người gửi và lãi suất cao hơn.

A: Thank you for your help. I think I will open a current account.

Cảm ơn anh đã giúp đỡ. Tôi nghĩ mình sẽ mở tài khoản vãng lai

B: OK. I will handle this for you

Được ạ. Tôi sẽ giúp quý khách thực hiện việc này

A: Thank you very much

Cảm ơn anh rất nhiều

B: It is my pleasure

READ:  Apache Tomcat Là Gì ? Hướng Dẫn Tải Và Cài Đặt Tomcat Apache Tomcat

Đó là niềm vinh hạnh của tôi mà 

Đầu sách tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng 

1. Tiếng Anh Chuyên Ngành – Kiểm Tra Từ Vựng tiếng Anh Ngân Hàng Và Tài Chính 

Cuốn sách này được viết dành cho những người phải dùng đến Tiếng Anh là ngôn ngữ thứ 2 để giao tiếp, đặc biệt trong lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Nội dung cuốn sách cho tiếng Anh ngân hàng này gồm ngôn ngữ thông dụng để làm việc trong môi trường nghiệp vụ ngân hàng quy mô nhỏ và các bộ phận tài chính khác trong công ty và các tình huống khác liên quan đến các giao dịch tài chính. 

Từ vựng được sắp xếp theo từng chủ đề, đa số đã được chú giải ngữ nghĩa để giúp bạn dễ hiểu hơn và dễ áp dụng vào bài tập thực hành.

Xem thêm: Tất Tần Tật Về Ngày Đèn Đỏ Là Gì, Sự Thật Thú Vị Về Ngày Đèn Đỏ Ở Phụ Nữ

*

2. Giao tiếp tiếng Anh cấp tốc cho nhân viên ngân hàng 

Cuốn sách Giao Tiếp Tiếng Anh Cấp Tốc Cho Nhân Viên Ngân Hàng có kèm theo CD – Chủ yếu viết dành cho các bạn nhân viên ngân hàng làm việc trong các công ty và doanh nghiệp, các nhân viên kế toán quy mô trung bình và nhỏ, những người mà có công việc liên quan đến kế toán tài chính tiếng Anh. Đối với những người đã có kinh nghiệm về kế toán, cuốn sách này sẽ giúp cho kỹ năng tiếng Anh ngân hàng và chuyên môn lĩnh vực của bạn thêm vượt trội hơn, các bạn học sinh – sinh viên chưa hiểu nhiều về tài chính hoặc có khái niệm sơ cấp về lĩnh vực tài chính có thể học tiếng Anh, tiếp thu khái niệm về tài chính. Với những bài đàm thoại tiếng Anh linh hoạt và có khái niệm về kế toán chính xác sẽ giúp các bạn có sức cạnh tranh hơn so với người khác, tạo thuận lợi cho sự phát triển trong công việc.

*

Bên cạnh đó, để có thể sử dụng tiếng Anh cũng như thực hành giao tiếp hàng ngày thì việc học từ vựng là một điều vô cùng cần thiết và không thể bỏ qua. Các bạn có thể tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh ngân hàng cũng như mở rộng thêm vốn từ của chính bản thân mình qua nhiều chủ đề khác nhau. Cùng tham khảo các phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả, tiết kiệm thời gian, sáng tạo với cuốn sách Hack Não 1500 – một sản phẩm tâm huyết giúp cho các bạn học lại từ đầu tiếng Anh

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tổng hợp

Bài viết hay nhất