Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ ❤️️ Tên Hàn Quốc Ý Nghĩa Nhất | L2r.vn

Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ ❤️️ Tên Hàn Quốc Ý Nghĩa ✅ Những Cách Đặt Tên Bằng Tiếng Hàn Cho Nữ Đầy Ấn Tượng Và Độc Đáo Nhất.

Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ

Tên tiếng Hàn đã không còn quá xa lạ đối với người Việt Nam. Những cái tên diễn viên Hàn Quốc dần trở thành quen thuộc với fan Việt. Dưới đây là top tên nữ trong tiếng Hàn hay nhất.

  1. Ha Eun: mùa hè rực rỡ
  2. Ha Rin: sự quyền lực
  3. Ha Yoon: sự cho phép
  4. Ji Ah: sự thông minh
  5. Ji Woo: sự nhận thức
  6. Ji Yoo: sự hiểu biết
  7. Seo Ah: sự tốt đẹp
  8. Seo Yoon: sự cho phép
  9. Soo Ah: thanh lịch
  10. Ae Cha: con người đáng yêu
  11. Bong Cha: sự chân thành
  12. Chin Sun: sự chân thực
  13. Choon Hee: người sinh vào mùa xuân
  14. Chun Hei: niềm công lý
  15. Chung Cha: niềm cao quý
  16. Da: có thể đạt được
  17. Dae: người to lớn
  18. Eui: sự chính nghĩa
  19. Eun Ae: tình yêu
  20. Eun Jung: tình cảm
  21. Kyung Mi: sự xinh đẹp/ vinh hạnh
  22. Kyung Soon: xinh xắn
  23. Kyung Hu: cô gái thành phố
  24. Whan: mở rộng
  25. Woong: nguy nga tráng lệ
  26. Yon: hoa sen
  27. Young Mi: vĩnh cữu
  28. Young II: sự thịnh vượng
  29. Yuong Soon: sự nhẹ nhàng
  30. Yun Hee: niềm vui

👉Ngoài Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ bạn có thể tham khảo thêm Họ Tiếng Nhật Hay Cho Bé Trai Bé Gái ❤️️ Đặt Họ Đẹp Nhất

Tên Tiếng Hàn Ý Nghĩa Cho Nữ

Cũng như tiếng Việt, tên tiếng Hàn thường đặt dựa theo một ý nghĩa đặc biệt nào đó. Tham khảo những cách giải nghĩa tên nữ tiếng Hàn dưới đây nhé!

READ:  Phiên Bản Cũ Của Chú Bé Rồng Dành Cho Android, Auto Dragonboy
STT  Tên   Ý nghĩa  
1   Areum  Xinh đẹp
2 Bora  Màu tím thủy chung 
3 Eun  Bác ái
4 Gi  Vươn lên
5 Gun  Mạnh mẽ
6 Gyeong  Kính trọng
7 Hye  Người phụ nữ thông minh
8 Hyeon  Nhân đức
9 Huyn  Nhân đức
10 Iseul  Giọt sương
11 Jeong  Bình yên và tiết hạnh
12 Jong  Bình yên và tiết hạnh
13 Jung  Bình yên và tiết hạnh
14 Ki  Vươn lên
15 Kyung  Tự trọng
16 Myeong  Trong sáng
17 Myung  Trong sáng
18 Nari  Hoa Lily
19 Ok  Gia bảo (kho báu)
20 Seok  Cứng rắn
21 Seong  Thành đạt

👉Tên Tiếng Hàn Ý Nghĩa Cho Nữ bạn có thể tham khảo thêm Họ Tiếng Trung Hay Cho Nam Nữ ❤️️ Họ Tiếng Trung Đẹp Nhất

Họ Và Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ

SCR.VN gửi đến bạn list họ và tên tiếng Hàn dành đặt cho nữ hay và phổ biến nhất. Cùng tham khảo để đặt một nghệ danh đáng yêu nhé!

Park Sojin Kim Ye-rim
Seo Yoon : Cho phép Shin Jimin
Han Hye-ri Park Ji-min
Chin – Sun : Người chân thật Jang Ja-yeon
Gwiyomi Kim Ha-neul
Jin Ji-hee Kyung – tự trọng
Nam Sang-mi Chae Jung-an
Park Bom Kang Mi-na
Oh Ha-young Gi : Một người dũng cảm
Bong – Cha : Một cô gái tuyệt vời Ha Eun : Mùa hè, tuyệt vời
Jeon Hee-jin Lee Da-hee
Kim Sa-rang Ha Yeo-jin
Jung So-min Park Cho-rong
Jo Ha-seul Lee Hae-ri
Kim Seol-hyun Soo Ae
Kim So-hyun Ji Yoo : Hiểu biết
Gun – mạnh mẽ Kei
Yoon Chae-kyung Choi Ji-woo
Yun : Hoa sen Eun – Kyung : Một người duyên dáng
Yezi Chae Soo-bin
Hong Yoo-kyung Jin Ju
Park ChoA Baek A Yeon
Kim Isak Iseul – giọt sương
Han Seung-yeon Gyeong – kính trọng
Kim Yoo-jin Jeon So-min
Oh Hyun-kyung Kim Da-som
Punch Rain
Sohyang Park Ye-jin
Lee Young-yoo Im Soo-jung
Lina Shin Bora
Lee Yoo-ri Han Ga-in
Jun Ji-hyun Moon Ga-young
Jung – bình yên và tiết hạnh Sunwoo Eun-sook
Seo Young Lee Hyori
Yoon : Cho phép Younha
Yoona Seo Hyun-jin
Song Ha-yoon Kahi
Lee Da-hae Wendy Son
Ha Ji-won Yoon Bo-ra
Hahm Eun-jung Minzy
Seo Yu Na Umji
Lee Joo-yeon Park Shin-hye
Yoo Ji-ae Han Sun-hwa

👉Ngoài Họ Và Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ bạn có thể tham khảo thêm Tên Hay Nhất ❤️️ 1001 Cách Đặt Tên Con Trai Con Gái

READ:  #G31999 Đòi Ck Đâm Lút Cán Nghĩa Là Gì ? Có Sướng Không? Lút Cán Nghĩa Là Gì

Tên Linh Trong Tiếng Hàn

Bạn có thắc mắc, tên Linh đặt theo tiếng Hàn sẽ như thế nào? Những kết quà dưới đây của scr.vn sẽ giúp bạn giải đáp được thắc mắc trên.

Tên tiếng Việt Tên tiếng Hàn Phiên âm
Thùy Linh
Thảo Linh
Ánh Linh
Mỹ Linh
Nhật Linh
Thu Linh
Hạ Linh
Thương Linh
Hương Linh
Hải Linh
Trang Linh
Như Linh
Ái Linh
Mai Linh
Ngọc Linh
Kim Linh
Bảo Linh
Huỳnh Linh
Hiền Linh
Thu Linh
Khánh Linh
투이 린
타 오린
안린
마이 린
영성 업데이트
목린
하린
투옹 린
영혼
하이린
트랑 린
누린
아이린
마이 린
응 옥린
김린
바 오린
후인 린
히엔 린
목린
독립 유연성
tu-i lin
ta olin
anlin
mai lin
yeongseong eobdeiteu
moglin
halin
tuong lin
yeonghon
hailin
teulang lin
nulin
ailin
mai lin
eung oglin
gimlin
ba olin
hu-in lin
hien lin
moglin
doglib yuyeonseong

👉Bên cạnh Tên Linh Trong Tiếng Hàn bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Trung Hiếm Cho Nam Nữ ❤️️ Độc Nhất Vô Nhị

Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ Họ Kim

Họ là là một họ được sử dụng rất nhiều ở Hàn Quốc. Dưới đây là những gợi ý về cách đặt tên cho nữa họ Kim bằng tiếng Hàn hay nhất.

  1. Kim Yoo Jung
  2. Kim Hyang Gi
  3. Kim Hae Sook
  4. Kim Ha Neul
  5. Kim Hee Sun
  6. Kim Hye Soo
  7. Kim Hyo Jin
  8. Kim Hyun-ju
  9. Kim Ga Yun
  10. Kim Hae Gon
  11. Kim Jae Won
  12. Kim Jung-Eun
  13. Kim Kap-su
  14. Kim Ki-Bum
  15. Kim Ri-na
  16. Kim Roi Ha
  17. Kim Sa Rang
  18. Kim Sae Ron
  19. Kim So Hyun
  20. Kim Soo Hyun

⚡️ Mời bạn tham khảo ❤️️ TÊN TIẾNG HÀN CỦA BTS ❤️️ Đầy Đủ Nhất

Tên Tiếng Hàn Của BTS
Tên Tiếng Hàn Của BTS
  1. Kim Su-ro
  2. Kim Sun Ah
  3. Kim Seung Soo
  4. Kim Sung Ryung
  5. Kim Tae Hee
  6. Kim Young Ok
  7. Kim So Eun
  8. Kim Jung Nan
  9. Kim Gap Soo
  10. Kim Na Young
  11. Kim Seung Woo
  12. Kim Hye Ok
  13. Kim Taehyunh
  14. Kim Hee Jung
  15. Kim Sang Jung
  16. Kim Mi Kyung
  17. Kim Mi Sook
  18. Kim Gook Jin
  19. Kim Jeong Hoon
  20. Kim Ji-hoo
  21. Kim Ji-mee
  22. Kim Ji-soo
  23. Kim Kwang Sik
  24. Kim Kyeong Ae
  25. Kim Kyu Ri
  26. Kim Mu-saeng
  27. Kim Myung-min
  28. Kim Nam Gil
  29. Kim Ok-bin
  30. Kim Rae Won
READ:  ???? Các Cửa Sổ: Bộ Điều Hợp Tap Windows Là Gì ? Cách Để Gỡ Bỏ Nó

👉Ngoài Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ Họ Kim bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Hàn Của Bạn ❤️️ Dịch Tên Sang Tiếng Hàn

Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ Trong Game

Các nữ game thủ thường đặt nick name theo tiếng Hàn trông thật ngầu. Áp dụng cách lấy tên theo ngày tháng năm sinh là có một tên game siêu ý nghĩa.

Tên game theo số cuối năm sinh Park, Kim, Shin, Choi, Song, Kang, Han, Eo, Lee, Jung.
Tên game theo tháng sinh Yong, Ji, Je, Hye, Dong, Sang, Ha, Hyo, Soo, Eun, Hyun, Rae
Tên game theo ngày sinh Hwa, Woo, Joon, Hee, Kyo, Kyung, Wook, Jin, Jae, Hoon, Ra, Bin, Sun, Ri, Soo, Rim, Ah, Ae, Neul, Mun, In, Mi, Ki, Sang, Byung, Seok, Gun, Yoo, Sup, Won, Sub.

👉Bên cạnh Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ Trong Game bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Ngắn Gọn ❤️ 1001 Tên Độc Lạ

Cách Đặt Tên Đệm Tiếng Hàn Hay Cho Nữ

Gửi bạn tham khảo một số tên đệm dùng để đặt tên cho nữ theo tiếng Hàn phù hợp nhất.

  1. Yong
  2. Ji
  3. Je
  4. Hye
  5. Dong
  6. Sang
  7. Ha
  8. Hyo
  9. Soo
  10. Eun
  11. Hyun
  12. Ra

👉Bên cạnh Cách Đặt Tên Đệm Tiếng Hàn Hay Cho Nữ bạn có thể tham khảo thêm Tên Con Gái Đẹp ❤️️ 1001 Tên Bé Gái Đẹp Nhất

Tên Tiếng Hàn Cho Nữ Sang Chảnh

Một số cái tên sang chảnh hay nhất mang ý nghĩa dưới đây được ưa chuộng đặt tên cho nữ trong tiếng Hàn rất nhiều. Cùng tham khảo ngay nhé!

  1. Xinh đẹp: 아름 /areum/
  2. Màu tím thủy chung: 보라 /bora/
  3. Bác ái: 은 /eun/
  4. Vươn lên: 기 /gi/ hoặc 기 /ki/
  5. Mạnh mẽ: 건 /gun/
  6. Kính trọng: 경 /gyeong/
  7. Người phụ nữ thông minh: 혜 /hye/
  8. Nhân đức: 현 /hyeon/ hoặc 현 /huyn/
  9. Giọt sương: 이슬 /iseul/
  10. Bình yên và tiết hạnh: 정 /jeong/ hoặc 정 /jung/ và 정 /jeong/
  11. Tự trọng: 경 /kyung/
  12. Trong sáng: 명 /myeong/ hoặc 명 /myung
  13. Hoa Nari: 나리 /nari/
  14. Kho báu (gia bảo): 옥 /ok/
  15. Cứng rắn: 석 /seok/
  16. Thành đạt: 성 /seong/

👉Ngoài Tên Tiếng Hàn Cho Nữ Sang Chảnh bạn có thể tham khảo thêm Dịch Tên Tiếng Trung Hay Nhất ❤️️ Đổi Tên Sang Tiếng Trung

Tên Tiếng Hàn Cho Nữ Đẹp

Muốn đặt tên cho nữ bằng tiếng Hàn hay nhất, hãy tham khảo những gọi ý bên dưới ngay nhé!

1. Bora
2. Alice
3. Amy
4. Choi
5. Dahye
6. Eun
7. Dasom
8. Eunji
9. Eun ji
10. Hye Jin
11. Grace
12. Hong
13. Hana
14. Hyun Jung
15. Joo
16. Juhee
17. Ji-Eun
18. Jihyun
19. Jisu
20. Min Ji

👉Bên cạnh Tên Tiếng Hàn Cho Nữ Đẹp bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Hàn Hay Nhất ❤️️ 1001 Tên Hàn Quốc Đẹp

Tên Nữ Tiếng Hàn Hay

Dưới đây là một số gợi ý đặt tên cho nữ trong tiếng Hàn hay mang nhiều ý nghĩa nhất. Bạn có thể lựa chọn để đặt cho mình một biệt danh đáng yêu đấy.

  1. Bầu trời: Ha Neul
  2. Duyên dáng: Hei
  3. Làm đẹp: Hwa Young
  4. Niềm vui: Hee Young
  5. Vinh quang: Bon Hwa
  6. Người giàu có: Chin Hwa
  7. Sự thật: Chin Hae hoặc Chin Mae
  8. Tốt đẹp: Cho Hee
  9. Ngay thẳng: Chung Hee hoặc Chung Ho
  10. Trí tuệ: Hyun Ae hoặc Hyun Jae
  11. Khôn ngoan: Hyun Ki hoặc Hyun Sik
  12. Cuộc sống dài: Hyun Su
  13. Sương: Iseul
  14. Lương thiện: Sun Hee
  15. Duyên dáng: Un hoặc Un Hyea
  16. Dũng cảm: Yong
  17. Giai điệu: Yun
  18. Hoàn hảo: Soo Yun
  19. Mạnh mẽ: Kang Dae
  20. Đam mê: Dong Yul
  21. Khá thành công: Eun Ji
  22. Người nhận vinh dự: Kyung Mi
  23. Người có danh dự: Kyung Soon
  24. Vẻ đẹp: Mi Cha
  25. Vĩnh cửu: Mi Young
  26. Sự sắc sảo: Min Ki hoặc Min Kyung
  27. Ánh sáng: Myung Ok hoặc Myung Hee
  28. Ngọc trai của vũ trụ: Sae Jin
  29. Tự cường: Yoo ra
  30. Thanh xuân: Young

👉Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm Biệt Danh Cho Con Trai Hay Nhất ❤️️ 1001 Nick Name

Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ Ngắn Gọn

Ngoài những cái tên hay và đầy ý nghĩa thì việc lựa chọn một cái tên cho nữ bằng tiếng Hàn ngắn gọn sẽ gây ấn tượng thật mạnh mẽ cho cô gái.

1:Hwa
2: Woo
3: Joon
4: Hee
5: Kyo
6: Kyung
7: Wook
8: Jin
9: Jae
10: Hoon
11: Ra
12: Bin
13: Sun
14: Ri
15: Soo
16: Rim
17: Ah
18: Ae
19: Neul
20: Mun
21: In
22: Mi
23: Ki
24: Sang
25: Byung
26: Seok
27: Gun
28: Yoo
29: Sup
30: Won
31: Sub

👉Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm Tên Tiếng Anh Cho Nam Hay Nhất ❤️️ 1001 Tên Nam Đẹp

Trên đây là tổng hợp những cách đặt tên tiếng Hàn cho nữ hay nhất. Cảm ơn bạn đã tham khảo tại SCR.VN.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tổng hợp

Bài viết hay nhất