Present Là Gì ? Nghĩa Của Từ Present Trong Tiếng Việt Nghĩa Của Từ : Present

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

present

*

present /”preznt – pri”zent/ pri”zent/ tính từ có mặt, hiện diệnto be present at…

Đang xem: Present là gì

: có mặt ở…to be present to the mind: hiện ra trong trí hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, nàypresent boundaries: đường ranh giới hiện tạithe present volume: cuốn sách này (ngôn ngữ học) hiện tạipresent tense: thời hiện tại (từ cổ,nghĩa cổ) sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡa very present help in trouble: sự giúp đỡ hết sức sẵn sàng trong lúc bối rối khó khăn danh từ hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờat present: hiện tại, bây giờ, lúc nàyfor the present: trong lúc này, hiện giờ (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu nàyby these presents: do những tài liệu này (ngôn ngữ học) thời hiện tại danh từ qua biếu, đồ tặng, tặng phẩmto make somebody a present of something: biếu ai cái gì, tặng ai cái gì danh từ tư thế giơ súng ngắm tư thế bồng súng chào ngoại động từ đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô rathe case presents some difficulty: trường hợp này lộ ra một số khó khăn đưa, trình, nộp, dângto present the credentials: trình quốc thưto present a petition: đưa một bản kiến nghịto present a cheque for payment: nộp séc để lĩnh tiền bày tỏ, trình bày, biểu thịto present the question very cleary: trình bày vấn đề một cách rất rõ ràng trình diễn (một vở kịch); cho (diễn viên) ra mắtto present oneself: trình diện; dự thi; nảy sinh, xuất hiện, bộc lộ rato present oneself before the jury: trình diện trước ban giám khảothe idea presents itself to my mind: ý nghĩ nảy ra trong trí óc tôi giới thiệu (ai với ai); đưa (ai) vào yết kiến, đưa (ai) vào bệ kiến (vua…)to be presented at court: được đưa vào chầu, được đưa vào yết kiến vua (tôn giáo) tiến cử (thầy tu với giám mục để cai quản xứ đạo) biếu tặng (ai cái gì) (quân sự) giơ (súng) ngắm (quân sự) bồng (súng) chàoto present arms: bồng súng chào
hiện tạiat the present time: vào thời điểm hiện tạipresent value: giá trị hiện tạitrình bàyLĩnh vực: toán & tinhiện naypresent requirement: nhu cầu hiện naytrình diễnpresent (vs)đưa rapresent (vs)trình bàypresent (vs)trình diễnpresent condition current situationhiện trạngpresent tensehiện hànhpresent tensehiện tạipresent tensehiện thờipresent timehiện hànhpresent timehiện tạipresent timehiện thờipresent valuegiá trị hiện cópresent valuegiá trị hiện thờipresent valvehiện giábày tỏđưanộptrìnhfailure to present: sự chưa thể trình (phiếu khoán)present a cheque for payment (to …): xuất trình chi phiếu để lãnh tiềnpresent a letter for signature (to …): trình thư để ký têntrình bàyxuất trìnhpresent a cheque for payment (to …): xuất trình chi phiếu để lãnh tiềnnet present valuegiá hiện tại thuầnnet present valuehiện giá ròngnet present valuephương pháp giá trị thực tại tịnhnet present value methodphương pháp tính giá trị hiện tại thuầnpresent capitalvốn đã gọipresent capital valuegiá trị hiện tại của tư bảnpresent capital valuegiá trị vốn đã gọipresent discounted valuegiá trị hiện tại chiết tínhpresent incomethu nhập trước mắtpresent month (the …)tháng nàypresent needsnhu cầu hiện tạipresent valuegiá trị hiện tạipresent valuehiện giápresent valuethời giápresent year (the …)năm nay <"preznt> tính từ o có mặt, hiện diện o hiện nay, hiện tại, hiện thời, nay, này danh từ o hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ o (pháp lý);(đùa cợt) tài liệu này, tư liệu này § present assignment : quyết định hiện tại § present value : giá trị hiện tại § present value profit : lợi nhuận hiện tại

READ:  Tải Game Chiến Đấu Rồng Và Hổ Trực Tuyến: Suarez Từng Suýt, ‎Stick War: Legacy Trên App Store
*

*

*

present

Từ điển Collocation

present adj.

VERBS be | remain

ADV. ever the ever present risk of pollution

PHRASES past and present a list of all club members, past and present

Từ điển WordNet

n.

Xem thêm: Khái Niệm Tiếng Anh Là Gì ? Khái Niệm Mới Lạ Trong Tiếng Anh Là Gì

something presented as a gift

his tie was a present from his wife

v.

formally present a debutante, a representative of a country, etc.

Xem thêm: “Date Of Completion Là Gì ? Nghĩa Của Từ Date Of Completion Trong Tiếng Việt

adj.

spatial sense; being or existing in a specified place

the murderer is present in this room

present at the wedding

present at the creation

English Synonym and Antonym Dictionary

presents|presented|presentingsyn.: award bestow deliver donate extend give grant hand over offer submit tenderant.: absent future past

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tổng hợp

Bài viết hay nhất