Phân Tích Tiếng Anh Là Gì ? Phương Pháp Phân Tích Tiếng Anh Là Gì

Phân tích là một động từ vô cùng quen thuộc trong tiếng Việt cũng như tiếng Anh. Đây là một từ ta có thể dễ dàng bắt gặp trong cuộc sống hàng ngày trong cả ngữ cảnh giao tiếp và ngữ cảnh học thuật. Tuy vậy, nếu là một người dùng và học tiếng Anh, chắc hẳn chúng ta đều biết đây là một từ có rất nhiều từ đồng nghĩa. Vậy Phân tích trong tiếng Anh là gì? Có những từ nào đều mang chung một nét nghĩa giống nhau? Bài viết sau đây sẽ giải đáp cho các bạn những thắc mắc đó và đồng thời hơn thế nữa bài viết còn đưa ra những thông tin vô cùng bổ ích. 

 

1. Analyze

 

Định nghĩa:

 

Analyze là một động từ (Verb), phát âm là /ˈæn.əl.aɪz/ hay còn thường được sử dụng trong tiếng Anh-Anh là analyse. Về cơ bản mặc dù có cách viết khác nhau nhưng hai từ trên hoàn toàn có chung ý nghĩa, cách phát âm và cách sử dụng. Hãy nhớ rằng trọng âm của từ này nằm ở âm tiết đầu tiên và đừng quên phát âm âm cuối /z/ nhé.

Đang xem: Phân tích tiếng anh là gì

 

Về mặt nghĩa, Analyze mang nghĩa là “nghiên cứu và xem xét thứ gì đó một cách chi tiết, nhằm mục đích khám phá nhiều hơn về nó”. (to study or examine something in detail, in order to discover more about it.) hoặc “nghiên cứu thứ gì đó một cách cẩn thận và có hệ thống” (to study something in a systematic and careful way)

READ:  Ý Nghĩa Tên Max Là Gì - Tại Sao Nó Lại Quan Trọng Với Vận Động Viên

 

Ví dụ:

 

There was a rumor among people that the river has been contaminated by chemical substances. Immediately the local authorities took water from the river to analyze.

Đã có tin đồn trong người dân rằng dòng sông đã bị ô nhiễm bởi chất hoá học. Ngay lập tức chính quyền địa phương đã lấy mẫu nước sông để phân tích.

 

Ví dụ:

 

Upon facing a problem, we need to stay calm, look at what went wrong, analyze the problem then come up with a solution.

Khi đối mặt với một vấn đề, chúng ta cần giữ bình tĩnh, nhìn vào trực tiếp mặt sai, phân tích vấn đề sau đó đưa ra giải pháp.

 

Hình ảnh minh hoạ cho từ Analyze

 

2. Dissect

 

Định nghĩa:

 

Dissect là một động từ (Verb), phát âm là /daɪˈsekt/ , từ này có trọng âm ở âm tiết thứ hai và âm cuối là âm /t/. Không phải là một từ quá khó để thông thạo, các bạn hãy cố gắng luyện tập để phát âm chính xác nhé.

 

Về mặt nghĩa, động từ Dissect có hai nghĩa như sau: “cắt mở một thứ gì đó, đặc biệt là xác chết động vật hoặc các loại cây nhằm mục đích nghiên cứu cấu trúc cơ thể” (to cut open something, especially a dead body or a plant, and study its structure) và “nghiên cứu hay cân nhắc điều gì một cách chi tiết” (to examine or consider something in detail)

READ:  Thẩm Định Là Gì ? Công Việc Cụ Thể Của Một Thẩm Định Viên Là Gì

 

Ví dụ:

 

We used to dissect frogs during biology class at high school.

Chúng tôi từng phải giải phẫu ếch trong lớp sinh học ở trường trung học.

Ví dụ:

 

I always try to dissect the plot, the characters and the scenes after watching a movie.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Ngành Là Gì ? Chuyên Ngành Tiếng Anh Là Gì

Tôi luôn luôn cố gắng phân tích cốt truyện, các nhân vật và các phân cảnh sau khi xem một bộ phim.

 

Hình ảnh minh hoạ cho từ Dissect

 

3. Study

 

Định nghĩa:

 

Study là một động từ mà các bạn có lẽ đã gặp rất nhiều trong đời sống hàng ngày, nhất là các bạn học sinh. Được phát âm là /ˈstʌd.i/ với trọng âm nằm ở âm tiết thứ nhất, từ này có lẽ các bạn đều đã thành thạo cách phát âm vì có lẽ đây là từ chúng ta được học từ những bài đầu tiên khi mới bắt đầu học tiếng Anh.

 

Về mặt nghĩa, động từ này mang nghĩa trong đa số trường hợp là “học” hay “đến trường”

 

Ví dụ:

 

Everyday I wake up at 6 and go to school at 7. I often start studying my first lesson at 7:30 and finishing the last one at 11:30.

 

Ví dụ:

 

Mathematics was one of three major subjects I had to study when I was at high school.

Toán là một trong ba môn bắt buộc tôi phải học hồi còn ở trường cấp 3

READ:  Cách Trả Lời Điểm Mạnh Tiếng Anh Là Gì, Cách Viết Về Điểm Mạnh Điểm Yếu Bằng Tiếng Anh

 

Tuy nhiên, từ này còn mang một nghĩa khác nằm ngoài phạm vi các môn học hay trường học, mang nghĩa là “to examine something very carefully” (nghiên cứu thứ gì đó một cách cẩn thận)

 

Hình ảnh minh hoạ cho từ Study

 

Ví dụ:

 

You can go to the library and take the books home to study during leisure time.

Cậu có thể tới thư viện và lấy sách về nhà nghiên cứu trong lúc rảnh.

 

Ví dụ:

 

Investigators have to study a lot of files and local records to find the evidence and close the case.

Xem thêm: Bệnh Nang Thận Là Gì ? Có Nguy Hiểm Không Và Làm Sao Để Chữa Trị?

Các điều tra viên đã phải nghiên cứu rất nhiều tài liệu và tài liệu lưu trữ địa phương để tìm chứng cứ và khép lại vụ án.

 

Trên đây là những từ tuy khác nhau về hình thức nhưng đều mang chung một nét nghĩa đó là phân tích. Với mỗi từ, bài viết đều cung cấp cho bạn đọc đầy đủ những thông tin về phát âm, định nghĩa, và đồng thời đưa ra những ví dụ cụ thể để bạn đọc có thể nắm rõ được cách dùng và ngữ cảnh phù hợp với từng từ. Hy vọng rằng, sau bài viết này, bạn đọc có thể biết thêm được nhiều từ hơn để từ đó làm giàu cho kho tàng từ vựng của mình. Chúc các bạn tiếp tục tình yêu với tiếng Anh!

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tổng hợp