Phân Biệt Inferior Là Gì, Nghĩa Của Từ Inferior, Nghĩa Của Từ Inferior

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Inferior là gì

*
*
*

inferior

*

inferior /in”fiəriə/ tính từ dưới thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật…) (thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa) danh từ người cấp dưới vật loại kém
dướialveolar artery inferior: động mạch (ổ) răng dướiangulus inferior scapulae: góc dưới của xương bả vaiapertura inferior cassaeiculi tympanici: lỗ dưới của ống hòm nhĩapertura pelvis inferior: eo dướiarcus dentalis inferior: cung răng dướiarcus palpebralis inferior: cung rìa mi dướiarteria collateralis ulnaris inferior: động mạch nhánh bên trụ dướiarteria genu inferior medialis: động mạch gối dưới giữaarteria glutea inferior: động mạch mông dướiarteria karyngea inferior: động mạch thanh quản dướiarteria phrenica inferior: động mạch hoành dướiarteria suprarenalis inferior: động mạch thượng thận dướiateria alveolaris inferior: động mạch ổ răng dướicerebral vein inferior: tĩnh mạch não dướicurved line of ilium inferior: đường bán khuyên dưới, đường mông dướicurved line of occipital bone inferior: đường cong chẩm dướiextremitas inferior: chi dướigemellus muscle inferior: cơ sinh đôi dướigluteal vein inferior: tĩnh mạch mông dướihemorrhoidal vein inferior: tĩnh mạch trực tràng dướiiliac spine anterior inferior: gai chậu trước dướiincisura vertebralis inferior: khuyết đốt sống dướiinferior angle of parietalbone: góc dưới của xương đỉnhinferior angle of scapula: góc dưới của xương ức, xương bả vaiinferior dental block: phong bế răng dưới (một kiểu gây tê dây thần kinh răng dưới)inferior index: chỉ số dướiinferior lay: lớp dướiinferior limit: giới hạn dướiinferior planet: hành tinh dướiinferior turbinate: xương xoăn mũi dướilinea nuchae inferior: đường cong chẩm dướilobus inferior pulmonis: thùy dưới phổimacular arteriole inferior: tiểu động mạch điểm vàng dướiomental recess inferior: ngách mạch nối dướipedunculus cerebellaris inferior: cuống tiểu não dướipedunculus thalami inferior: cuống dưới đồipelvic strait inferior: eo dướiplexus dentalis inferior: đám rối thần kinh răng dướiplexus hypogastricus inferior: đám rối thần kinh hạ vị dướiplica duodenalis inferior: nếp tá tràng dướipubic ligament inferior: dây chằng dưới khớp murectal plexus inferior: đám rối thần kinh trực tràng dướisemilunar lobe inferior: thùy bán nguyệt dướisinus petrosus inferior: xoang đá dướistraight muscle of eyeball inferior: cơ thẳng dưới của nhãn cầusulcus temporalis inferior: rãnh thái dương dướitabes inferior: tabes chi dướitemporal arteriole of rectina inferior: tiểu động mạch của vùng thái dương – võng mạc dướithyroid incisure inferior: khuyết sụn giáp dướithyroid vein inferior: tĩnh mạch tuyến giáp dướivena anastomotica inferior: tĩnh mạch nối dướivena cava inferior: tĩnh mạch chủ dướivena pulmonalis inferior left: tĩnh mạch phổi dưới tráivenae labiales inferior: tĩnh mạch môi dướivenae rectales inferior: tĩnh mạch trực tràng dướivenula macularis inferior: tiễu tĩnh mạch hoàng điểm dướixấuLĩnh vực: toán & tinkémLĩnh vực: y họcở dướiLĩnh vực: hóa học & vật liệusản phẩm tồiGiải thích EN: Of relatively low grade or quality.Giải thích VN: Sản phẩm hạng kém hay chất lượng tương đối thấp.Lĩnh vực: xây dựngthấp kémarteria genus inferior medialisđộng mạch gối dưarteria mesenterica inferiorđộng mạch mạc treo tràng trướcinferior layhạ tầngkéminferior quality: phẩm chất kémthấpinferior in quality: chất lượng thấpinferior goodshàng hạ cấpinferior goodshàng hóa cấp thiết

READ:  3 Ways To Fix This Copy Of Windows Is Not Genuine Error, This Copy Of Windows Is Not Genuine
*

Xem thêm: Mọc Tóc Bằng Vỏ Bưởi – Hướng Dẫn 3 Cách Nấu Vỏ Bưởi Trị Rụng Tóc Tại Nhà

*

*

inferior

Từ điển Collocation

inferior adj.

VERBS be, feel, seem Her obvious popularity made me feel inferior. | consider sb/sth, regard sb/sth as, see sb/sth as Women are often regarded as inferior.

ADV. decidedly, distinctly, greatly, markedly, significantly, vastly, very | slightly, somewhat | demonstrably | instrinsically | intellectually, morally, socially, technically

PREP. in These later paintings are slightly inferior in value. | to His later work was vastly inferior to his early work.

Từ điển WordNet

n.

one of lesser rank or station or quality

adj.

of or characteristic of low rank or importanceof low or inferior qualityhaving an orbit between the sun and the Earth”s orbit

Mercury and Venus are inferior planets

lower than a given reference point

inferior alveolar artery

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Quyết Đoán Là Gì, Nghĩa Của Từ Quyết Đoán Trong Tiếng Việt

English Synonym and Antonym Dictionary

inferiorssyn.: lesser lower secondary subordinate worseant.: superior

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tổng hợp

Bài viết hay nhất