Từ Điển Tiếng Việt ” Hầu Là Gì ? Dấu Hiệu Bệnh Bạch Hầu Có Dễ Nhận Biết

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

hầu

*

– 1 dt. Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản: bóp hầu bóp họng.

Đang xem: Hầu là gì

– 2 dt. Con khỉ.

– 3 dt. Tước thứ hai, sau tước công trong thang tước vị dưới chế độ phong kiến: được phong tước hầu.

– 4 I. đgt. 1. Phục dịch cho người bề trên, cho chủ: kẻ hầu người hạ lính hầu. 2. Đến trước mặt hoặc trước toà để nghe phán bảo, xét xử: Các hương mục vào hầu quan lớn bị gọi ra hầu toà. 3. Chịu làm một việc gì cho vui lòng người khác: hầu chuyện xin hầu cụ một ván bài. II. dt. Người con gái đi ở để phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến: con hầu nàng hầu.

Xem thêm: Là Gì? Nghĩa Của Từ Relocate Là Gì : Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh

– 5 đgt. Mong thực hiện được điều gì đó, thường rất khó: Hắn cố gắng hết sức trong mọi công việc hầu được chủ tin dùng Họ phải bằng mọi cách để thanh toán nợ cho khách hàng hầu lấy lại lòng tin, sự tín nhiệm.

– 6 pht. Gần như, sắp: Đêm hầu tàn Nắng hạn lâu cây cỏ hầu chết khô.

READ:  Minority Interest Là Gì - : Lợi Ích Thiểu Số Là Gì

Xem thêm: – Cách Tạo Gian Hàng Trên Zalo

phần ống tiêu hoá nằm giữa khoang miệng và thực quản, nơi gặp nhau của đường hô hấp và đường tiêu hoá. Ở động vật có vú, H có lỗ vào khoang miệng và mũi ở đầu phía trên và vào thực quản, khí quản ở đầu phía dưới. Ống nhĩ H của tai giữa cũng thông với H. H ở người có 4 tầng mô: niêm mạc, tầng cân, tầng cơ và tầng vỏ ngoài. Ở tầng niêm mạc có mô bạch huyết phát triển mạnh, những lymphô bào rơi vào H bị tiêu huỷ và giải phóng ra enzim có tác dụng tiêu hoá, bảo vệ cơ thể chống lại vi khuẩn. Thức ăn đã nhai, được lưỡi đưa từ miệng vào H, H co rút đẩy vào thực quản, khi H co rút làm cho lưỡi gà đậy khí quản lại. Ở lưỡng tiêm, cá, lưỡng cư, trên vách cơ thủng các khe mang và nước từ trong H lưu thông qua đó ra ngoài sau khi đã trao đổi oxi cho máu qua các lá mang. Ở giun, H thường có cơ phát triển, tham gia vào quá trình tiêu hoá thức ăn.

nđg. 1. Chầu chực ở bên cạnh để giúp đỡ. Hầu cha mẹ. Lính hầu. 2. Đến trước mặt quan hay ra trước tòa án để nghe truyền bảo xét xử. Buổi hầu kiện. 3. Cùng làm việc gì để làm vui kẻ khác kể như bề trên. Mong được hầu chuyện ngài. Tôi xin hầu anh vài ván cờ. Ngồi hầu rượu.nd.1. Con gái đi ở để hầu hạ trong gia đình quyền quý thời xưa. Con hầu. 2. Vợ lẻ thời xưa. Cưới hầu. Hầu non.nIgi. Để mà. Tôi ở bên anh hầu có giúp đỡ anh đôi phần. IIp. Gần, sắp. Cuộc thành bại hầu cằn mái tóc (Ô. Nh. Hầu).. Tước thứ hai trong năm tước ngày xưa. Công, hầu, bá, tử, nam.nd. Cổ họng. Bóp hầu nặn họng.nd. Con khỉ. Loại hầu.

READ:  Bánh Bèo Là Gì - Và Những Tìm Hiểu Xung Quanh Cụm Từ Này
*

*

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hầu

hầu verb to serve in order to noun marquis faucesthuộc về hầu: faucal; futtural monkey

Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tổng hợp

Bài viết hay nhất