Nghĩa Của Từ Endorsement Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

endorsement

*

endorsement /in”dɔ:smənt/ (indorsation) /,indɔ:”seiʃn/ (indorsement) /in”dɔ:smənt/ danh từ sự chứng thực đằng sau (séc…); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện) sự xác nhận; sự tán thành
sự chấp thuậnsự phê duyệtxác nhậnLĩnh vực: hóa học & vật liệubảo chứngLĩnh vực: giao thông & vận tảibối thưblank endorsement: bối thư trốngký hậublank endorsement: ký hậu để trắngorder endorsement: ký hậu đặc biệtqualified endorsement: ký hậu có bảo lưurestrictive endorsement: ký hậu hạn chếwithout recourse endorsement: ký hậu miễn truy đòibảo lãnhbổ ướcextended coverage endorsement: bổ ước mở rộngchấp nhậnchuẩn nhậnđiều khoản bổ sung đơn bảo hiểmđồng ýký hậuaccommodation endorsement: ký hậu khốngagency endorsement: sự ký hậu của đại lýbank endorsement: ký hậu của ngân hàngblank endorsement: ký hậu để trốngcomplete endorsement: ký hậu hoàn toànconditional endorsement: ký hậu có điều kiệnendorsement “”value as security””: ký hậu thế chấpendorsement by procuration: ký hậu (do việc) ủy nhiệm nhận tiềnendorsement commission: phí thủ tục ký hậuendorsement for collection: ký hậu nhờ thuendorsement in pledge: ký hậu thế chấpendorsement of cheque: ký hậu chi phiếuendorsement to bearer: ký hậu cho người cầm phiếuendorsement to order: ký hậu cho người nhận phiếu chỉ địnhendorsement without recourse: ký hậu miễn truy đòifacultative endorsement: ký hậu tùy ýfacultative endorsement: sự ký hậu tùy ýforged endorsement: ký hậu ngụy tạofull endorsement: ký hậu hoàn chỉnhgeneral endorsement: ký hậu để trốngjoint endorsement: sự ký hậu chungliability for endorsement: trách nhiệm ký hậunon-bank endorsement: ký hậu phi ngân hàngpartial endorsement: ký hậu một phần (hối phiếu)procuration endorsement: đại diện ký hậupurchasing endorsement: ký hậu có điều kiệnpurchasing endorsement: ký hậu bảo lưuqualified endorsement: ký hậu có bảo lưurestrictive endorsement: ký hậu hạn chếspecial endorsement: ký hậu đích danhspecial endorsement: ký hậu chính thứcspecial endorsement: ký hậu đặc biệtunconditional endorsement: ký hậu vô điều kiệnundated endorsement: ký hậu không đề ngàywithout recourse endorsement: ký hậu miễn truy đòiký hậu có điều kiệnký hậu để trốngký hậu đích danhký hậu hạn chếký hậu miễn truy đòisự bối thựsự ký hậuagency endorsement: sự ký hậu của đại lýfacultative endorsement: sự ký hậu tùy ýjoint endorsement: sự ký hậu chungsự ưng thuậnconditional endorsementký hiệu có điều kiện. endorsement “”value as security””bối thự thế chấpendorsement advertisingkỹ thuật quảng cáo nhờ vào những nhân vật nổi tiếngendorsement by procurationbối thự (do việc) ủy nhiệm nhận tiềnendorsement for collectionbối thự nhờ thuendorsement in fullbối thự (ghi tên) đầy đủendorsement in pledgebối thự thế chấpendorsement irregularbối thự không đúng hợp cáchendorsement of chequebối thự chi phiếuendorsement to bearerbối thự cho người cầm phiếuendorsement to orderbối thự cho người nhận phiếu chỉ địnhendorsement without recoursebối thự không quyền truy đòiextended coverage endorsementtriển hạn bảo hiểm o sự xác nhận, sự bảo chứng

READ:  Game Pokemon Đại Chiến 3 - Download Game Pokemon Đại Chiến/3

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

Endorsement

Bất kỳ văn bản nào có trong một đơn bảo hiểm, hoặc trong một tài liệu bổ sung đính kèm với đơn bảo hiểm, theo đó có thể thay đổi các điều khoản bằng văn bản của một đơn bảo hiểm, những bên tham gia, hoặc các nội dung khác. Những văn bản như vậy được gọi là các điều khoản sửa đổi bổ sung.

Đang xem: Endorsement là gì

*

*

*

endorsement

Từ điển Collocation

endorsement noun

ADJ. enthusiastic, full, overwhelming, ringing, strong, unanimous | lukewarm The new design only received a lukewarm endorsement from head office. | official

VERB + ENDORSEMENT give sth We are happy to give the product our full endorsement. | withdraw, withhold | require | seek They are now seeking endorsement for their ideas. | get, receive, win | have These measures have the strong endorsement of the Labour party.

PREP. ~ as her endorsement as leader of the delegation | ~ by endorsement of the product by the Consumer Council | ~ for endorsement for the plan | ~ from His presidential campaign won endorsement from several celebrities.

Từ điển WordNet

n.

Xem thêm: Cách Hủy Kết Bạn Trên Zalo Khi Chưa Chấp Nhận, Huỷ Kết Bạn Zalo 2021

Investopedia Financial Terms

Endorsement
1. A legal term that refers to the signing of a documentwhich allows for the legaltransfer of a negotiablefrom one party to another.2. An attachment to a document that amends or adds to it. Typically, it is an added provision to an insurance policy. Also referred to as a “rider”.

Xem thêm: Cách Chat Zalo Web (Chat – Chat Zalo Web Pc Trá»±C TuyếN

READ:  Lục Sát Là Gì ? Cách Hóa Giải Vô Cùng Đơn Giản Lục Sát Là Gì

1. When an employer signs a check, they are endorsing the transfer of money from the business accounts to the account of the employee.2. If an insurance contract has a provision stating that in the event ofthe policy holder”sdeath the family of the policy holder will continue to receive the policy holder”s monthly income for a period of time, this is an example of an endorsement or a rider. Endorsements and riders cause the price of the premium to rise as theyprovide a positive benefit.

English Synonym and Antonym Dictionary

endorsementssyn.: blurb countenance imprimatur indorsement sanction second secondment warrant

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tổng hợp