Chassis Là Gì ? Vai Trò Của Chassis Xe Tải Như Thế Nào? Chassis Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Chassis là gì

*
*
*

chassis

*

chassis /”ʃæsi/ danh từ, số nhiều chassis khung gầm (ô tô, máy bay…)
bệ máycái khuônđế máykhungGiải thích VN: Là khung kim loại mà các khối điện tử như bảng mạch in, quạt, bộ nguồn được lắp trên đó.backbone chassis: khung chínhbox-type chassis: khung hộpchassis bracket set: giá đỡ để hàn khungchassis frame: khung sườn xechassis ground: nền khungchassis lubrication: việc bôi trơn khung xechassis member: cấu kiên khung gầmchassis number: số khung xechassis section: bộ phận khung xechassis spring: nhíp khung xeladder chassis or US ladder frame: khung xe hình cái thanglorry chassis: khung gầm xe tảipunt chassis: khung xe phía sauseparate chassis: khung gầm loại tách rờikhung gầmGiải thích EN: Any major part or framework of an assembly to which other parts are attached, such as the frame upon which an automobile body is mounted or the frame on which the components of an elec- tronic device, such as a radio, are mounted.Giải thích VN: Các khung hay bộ phận chủ yếu của một tổ hợp mà các phần khác được gắn vào, như một khung trên đó đặt một xe ô tô hay các khung trên đó đặt các cấu kiện của một thiết bị điện tử, ví dụ một rađiô.chassis member: cấu kiên khung gầmlorry chassis: khung gầm xe tảiseparate chassis: khung gầm loại tách rờikhung sườnchassis frame: khung sườn xekhung xechassis lubrication: việc bôi trơn khung xechassis number: số khung xechassis section: bộ phận khung xechassis spring: nhíp khung xeladder chassis or US ladder frame: khung xe hình cái thangpunt chassis: khung xe phía sausatxibox-type chassis: satxi hộpchassis ground: đất satxichassis member: chi tiết satxisườnchassis frame: khung sườn xeLĩnh vực: cơ khí & công trìnhcàng (máy bay, xe)khung gầm (ô tô)Lĩnh vực: xây dựnggiàn (xe, máy)Lĩnh vực: điệngiàn máyGiải thích VN: Thùng hoặc sườn bằng kim loại để gắn và mắc dây các bộ phận điện tử.khung (giàn máy)Lĩnh vực: ô tôkhung gầm (thân xe)khung gầm ô tôchassis dynamometerdụng cụ kiểm nghiệm xechassis grounddây đấtcrane mounted on standard lorry chassismáy trục lắp trên gầm xe tải tiêu chuẩnengine chassisbệ máy

READ:  Thanh Toán Airpay Là Gì ? Cách Đăng Ký Và Sử Dụng Ví Điện Tử Airpay
*

Xem thêm: Thanh Gươm Diệt Quỷ Cứu Nhân Chap 203, Trận Chiến Kết Thúc, Diệt Quỷ Cứu Nhân Chap 203

*

*

n.

a metal mounting for the circuit components of an electronic devicethe skeleton of a motor vehicle consisting of a steel frame supported on springs that holds the body and motor

Xem thêm: Cách Xóa Facebook Trên Máy Tính Và Điện Thoại 2021, Xóa Tài Khoản Facebook Trên Máy Tính, Pc

Microsoft Computer Dictionary

n. A metal frame on which electronic components, such as printed circuit boards, fans, and power supplies, are mounted. See the illustration.

English Synonym and Antonym Dictionary

syn.: anatomy bod build figure flesh form frame human body material body physical body physique shape soma

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tổng hợp