Baseline Là Gì – Project Baseline (Đường Cơ Sở Của Dự Án)

a line on a sports field, such as the one in tennis, that marks the end of the playing area, or the one in baseball that marks the path along which players run:

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ

Đang xem: Baseline là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

an amount of money or a number that is used to compare other amounts of money or numbers to, especially as a way of measuring whether they have increased or decreased:
a minimum level of quality, safety, etc. that is considered to be necessary in a particular situation:
baseline for sth Europe”s steelmakers have proposed a system that sets a baseline for carbon efficiency.

Xem thêm: Buy Lomo Card Bts At Affordable Price — Best Prices, Fast And

In 256 simulation runs, the baselines of the interferograms 1 and 2 are varied from 0 m to 400 m each.
Optical densities were calculated against corresponding baselines, displayed on the computer monitor separately for each of the two scan directions 0polarizations, and stored on the computer hard disk.
Because of the high frequency of no-blf in the corpus, the baselines for blf-classification become much higher in comparison to the average relative frequency of 1/10 = 10%.
Since then the money has been built into health authorities” recurrent revenue baselines and is no longer centrally earmarked for waiting list initiatives.
The research programme will establish the hard baselines against which we can better measure our progress and success.
We are currently undergoing an environmental audit which will set baselines against which individual recycling targets may be set.
We have chosen this distance because it is within six miles from baselines that almost all the static gear fishing is carried out.
More limited jurisdictions can be claimed in a region up to 200 nautical miles from those baselines.
In particular, it provides for special rules for an archipelagic sea lanes passage for drawing baselines.
Will he now admit that his search for those two goals has been fatally undermined by his failure to publish the foreign policy baselines?
Was it wise to keep secret the foreign policy baselines, while claiming that this was the most open policy review ever?
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.

READ:  Nghĩa Của Từ Inspection Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích


Các từ thường được sử dụng cùng với baseline.

This type served as the baseline condition against which the following sentence types were compared.

Xem thêm: Hướng Dẫn Tính Năng “ Tìm Bạn Zalo Không Cần Số Điện Thoại, Hướng Dẫn Cách Tìm Và Kết Bạn Trên Zalo

In addition, because the present data represent the participants” baseline data function, they are an important benchmark of behavior and neural processing during institutionalization.
Những ví dụ này từ English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên hoặc của University Press hay của người cấp phép.


(someone who has) a natural ability to be good at something, especially without being taught

Về việc này




Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}


English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tổng hợp