Nghĩa Của Từ Ash Là Gì – Nghĩa Của Từ Ash Trong Tiếng Việt

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

ash

*

ash /æʃ/ danh từ ((thường) số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)to reduce (burn) something to ashes: đốt vật gì thành tro (số nhiều) tro hoả tángto lay in ashes đốt ra tro, đốt sạchto turn to dust and ashes tiêu tan, tan thành mây khói (hy vọng…) danh từ (thực vật học) cây tần bì
độ troash contents in sewage sludge: độ tro (của) cặn nước thảiash determination: xác định độ trophủ tro lêntro núi lửaash cone: nón tro núi lửaxỉ lòLĩnh vực: hóa học & vật liệugỗ tần bìGiải thích EN: The wood of various species of ash trees.?.Giải thích VN: Gỗ của cây tần bì.Lĩnh vực: xây dựngxỉ troManchurian ashgỗ tro Manchurianandesitic ashtro anđezitash analysissự phân tích troash cellhố troash coalthan xanhash collectorbộ thu troash concretebê tông tro (núi lửa)ash conenón troash contentđộ troash contenthàm lượng troash contentlượng chứa troash coolerbộ làm mát troash doorcửa kiểu máng troash doorcửa lấy troash entrapping devicemáy gom troash entrapping devicemáy khử troash es amountlượng troash fallphun tro (núi lửa)ash furnacelò nung vật liệuash gratelưới sàng troash handling systemhệ thống xử lý tro xỉash layerlớp troash panmáng troash pan scrapercái nạo làm sạch troash percentageđộ troash percentagehàm lượng troash pithố đựng trotroacid-insoluble ash: tro không tan trong axitash content: lượng chứa troash content: hàm lượng troash content: độ troash discharge: sự tách troash removal: sự loại bỏ troflour ash content: độ tro của bộtwater-soluble ash: tro hòa tan trong nướcash cakebỏng ngô <æ∫> danh từ o (số nhiều) tro; tàn thuốc § black ash : sô đa thô, bari sunfua thô § bone ash : tro xương § high ash : hàm lượng tro cao § lava ash : tro dung nham § residual ash : tro cặn § soda ash : sô đa nung, sô đa khan, natricacbonat khan § volcanic ash : cho núi lửa

READ:  Already Là Gì, Cách Dùng Các Từ “Already”, “Yet” Và “Still”

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Ash: The mineral content of a product remaining after complete combustion.

Đang xem: Ash là gì

Tro: Thành phần khoáng chất còn lại của một sản phẩm sau khi bị đốt cháy hoàn toàn.

Xem thêm: Bài Thơ Cảnh Ngày Hè Sâu Sắc Nhất, Phân Tích Cảnh Ngày Hè Siêu Hay (13 Mẫu)

*

*

*

ash

Từ điển Collocation

ash noun

1 powder that is left after sth has burnt

ADJ. glowing, hot, red-hot, smouldering the glowing ashes of the dying fire | cold, dead The fire had died to cold ashes. | fine Fine ash covered the hill near the volcano. | bonfire, cigarette, coal, volcanic, wood

QUANT. cloud A cloud of ash rose from the volcano.

VERB + ASH flick, tap (used about cigarette ash) He flicked ash into the ashtray. | reduce sth to, turn to ~es a village reduced to ashes by war (figurative) All her dreams had turned to ashes.

ASH + VERB fall Ash from the volcano fell over a wide area.

PHRASES rise from the ashes (figurative) The party had risen, like a phoenix, from the ashes of electoral disaster.

2 ashes: remains of a dead body

VERB + ASH scatter His ashes were scattered on his beloved farm.

Từ điển WordNet

n.

Xem thêm: Kích Thước Sắt La Quy Cách, Các Loại Thép La Phổ Biến Hiện Nay

the residue that remains when something is burnedstrong elastic wood of any of various ash trees; used for furniture and tool handles and sporting goods such as baseball bats

v.

convert into ashes

File Extension Dictionary

Various Programs ASH Compressed DataSony DSC-F828 Firmware Upgrade File (Sony)TASM Assembler Header

READ:  Aspirin Là Gì - Liều Dùng, Cách Dùng Và Lưu Ý Khi Dùng Thuốc

English Synonym and Antonym Dictionary

ashessyn.: ash tree

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: tin tổng hợp

Bài viết hay nhất